PTKT vàng: $1288/90 là khu vực mà xu hướng tăng cần vượt qua để giá tiến xa hơn

Tóm tắt:

  • Sự phân kỳ của chỉ số RSI và việc không vượt qua vùng kháng cự quan trọng báo hiệu sự thoái lui của vàng.
  • Giao dịch được duy trì trên mốc $1277 cho thấy vàng vẫn có những sức mạnh nhất định.

Phân tích kĩ thuật (PTKT) vàng:

Xu hướng tăng vừa qua đã giúp vàng thoát khỏi vùng hỗ trợ $1278/77. Trong những giờ đầu phiên giao dịch châu Á hôm nay, giá quý kim vẫn diễn biến tích cực trên mức $1284,50/oz.

Tuy nhiên, quý kim vẫn chưa thể vượt qua vùng kháng cự $1288/90, bao gồm mức thoái lui Fib 38,2% diễn biến giảm của vàng từ tháng 3-4 và mức cao được đánh dấu từ giữa tháng 4.

Ngoài ra, chỉ số sức mạnh tương đối 14 (RSI) cũng cho thấy sự phân kỳ khi so sánh mức cao mới nhất với đỉnh ghi nhận hôm 06/5.

Có thể bạn quan tâm:

Do đó, cơ hội vàng giảm về $1278/77 chưa hoàn toàn bị loại bỏ. Nếu điều đó xảy ra, xu hướng xuống có thể gợi lại mốc $1272 và $1268,50 trên biểu đồ.

Trong đợt giảm giá của kim loại vàng dưới mức $1268,50/oz, ngưỡng đáy tháng hiện tại và $1266,00 cùng mức mở rộng Fibre (FE) 61,8% của diễn biến giá vàng từ ngày 10/4 sẽ thu hút người bán.

Trong khi đó, nếu vàng vượt mốc $1290 có thể kích hoạt việc tăng giá lên $1300 với $1297 là một điểm dừng trung gian.

Xa hơn, mức thoái lui Fib 61,8% gần $1302 và mức cao nhất trong tháng 4 gần $1311 có thể trở thành điểm vào yêu thích của người mua vì giá đã vượt $1300.

Biểu đồ 4 giờ vàng

Xu hướng: Sideways

Các mức giá quan trọng cần theo dõi

TỔNG QUAN

  • Hôm nay giá cuối cùng: $1284,42
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: 3,96
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày%: 0,31%
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: $1280,46

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: $1282,91
  • SMA50 hàng ngày: $1294,31
  • SMA100 hàng ngày: $1294,3
  • SMA200 hàng ngày: $1253,94

CẤP ĐỘ

  • Mức cao hàng ngày trước: $1285,85
  • Mức thấp hàng ngày trước: $1277,1
  • Mức cao hàng tuần trước: $1288
  • Mức thấp hàng tuần trước: $1266,35
  • Mức cao hàng tháng trước: $1310,7
  • Mức thấp hàng tháng trước: $1265,6
  • Fibre hàng ngày 38,2%: $1280,44
  • Fibre hàng ngày 61,8%: $1282,51
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: $1276,43
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: $1272,39
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: $1267,68
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: $1285,18
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: $1289,89
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: $1293,93

Giavang.net

Có thể bạn quan tâm:

Recommended For You

About the Author: Phuong Ch

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.